World Statistics
🌐 Tiếng Việt

Dân số thành thị (% tổng số): xếp hạng theo quốc gia

Cập nhật lần cuối:

Thế giới57,82025
#1 Bahrain100,02025
Nhật Bản92,3hạng 26/217

Top 10

Dân số thành thị (% tổng số)Bahrain: 100.0BahrainBermuda: 100.0BermudaQuần đảo C: 100.0Quần đảo CGibraltar: 100.0GibraltarHồng Kông: 100.0Hồng KôngKuwait: 100.0KuwaitMa Cao: 100.0Ma CaoSt. Martin: 100.0St. MartinMonaco: 100.0MonacoNauru: 100.0Nauru
#Quốc gia / khu vựcDân số thành thị (% tổng số)Năm
1Bahrain100,02025
2Bermuda100,02025
3Quần đảo Cayman100,02025
4Gibraltar100,02025
5Hồng Kông100,02025
6Kuwait100,02025
7Ma Cao100,02025
8St. Martin100,02025
9Monaco100,02025
10Nauru100,02025
11Singapore100,02025
12Sint Maarten100,02025
13Qatar99,42025
14San Marino97,22025
15Hà Lan95,92025
16Malta95,72025
17Uruguay95,72025
18Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ95,42025
19Luxembourg94,92025
20Quần đảo Turks và Caicos94,42025
21Puerto Rico94,32025
22Guam94,22025
23Iceland94,22025
24Jordan93,22025
25Argentina92,42025
26Nhật Bản92,32025
27Quần đảo Bắc Mariana92,22025
28Gabon92,12025
29Israel91,62025
30Curaçao91,52025
31Li-băng91,02025
32Thổ Nhĩ Kỳ89,52025
33Venezuela89,32025
34Chile89,22025
35Thụy Điển89,12025
36Andorra88,92025
37Đan Mạch88,82025
38Greenland88,62025
39Brazil88,22025
40Libya87,92025
41Australia87,72025
42Bỉ87,72025
43Lãnh thổ Palestine87,42025
44Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất86,02025
45Thụy Sĩ85,72025
46Peru85,62025
47Ả Rập Xê-út84,62025
48New Zealand84,02025
49Na Uy83,62025
50Vương quốc Anh83,32025
51Canada82,92025
52Đức82,12025
53Bahamas81,32025
54Hàn Quốc81,22025
55Tây Ban Nha80,52025
56Samoa thuộc Mỹ80,52025
57Hoa Kỳ80,22025
58Mexico80,02025
59Costa Rica79,72025
60Belarus79,52025
61Oman79,52025
62Palau79,32025
63Hy Lạp79,22025
64Quần đảo Marshall79,12025
65Pháp78,82025
66Colombia78,82025
67Cape Verde77,62025
68Malaysia77,42025
69Iran77,42025
70Cuba77,22025
71Algeria75,82025
72El Salvador75,52025
73Nga75,32025
74Brunei75,02025
75Phần Lan74,52025
76Bulgaria74,22025
77Dominica74,02025
78Djibouti73,02025
79Séc72,92025
80Cộng hòa Dominica72,52025
81Syria72,12025
82Guinea Xích Đạo71,62025
83Bolivia71,62025
84Angola71,52025
85Mông Cổ71,12025
86Estonia70,72025
87Tunisia70,72025
88Hungary70,72025
89Paraguay70,42025
90Iraq69,92025
91Áo69,72025
92Italy69,72025
93Ukraina69,62025
94São Tomé và Príncipe69,22025
95Litva69,12025
96Latvia68,62025
97New Caledonia68,22025
98Botswana68,02025
99Nepal67,02025
100Síp66,72025
101Trung Quốc66,32025
102Panama66,22025
103Armenia65,92025
104Suriname65,82025
105Montenegro65,62025
106Tuvalu65,42025
107Gambia65,02025
108Ireland64,62025
109Triều Tiên64,22025
110Congo - Brazzaville64,12025
111Nam Phi63,82025
112Nigeria63,82025
113Ecuador63,42025
114Kiribati63,42025
115Ma-rốc63,12025
116Bắc Macedonia62,92025
117Thái Lan62,82025
118Serbia62,62025
119Kazakhstan62,42025
120Polynesia thuộc Pháp61,82025
121Aruba61,72025
122Bồ Đào Nha61,52025
123Mauritania61,52025
124Georgia61,22025
125Ba Lan60,12025
126Barbados59,72025
127Fiji59,52025
128Nicaragua59,42025
129Jamaica59,42025
130Indonesia59,42025
131Honduras59,32025
132Ghana58,92025
133Albania58,92025
134Azerbaijan58,62025
135Croatia57,82025
136Quần đảo Virgin thuộc Anh57,42025
137Guatemala56,32025
138Liberia56,12025
139Slovenia56,02025
140Philippines55,82025
141Senegal55,82025
142Cameroon55,72025
143Haiti55,62025
144Somalia55,12025
145Côte d’Ivoire54,52025
146Trinidad và Tobago54,02025
147Benin53,42025
148Slovakia53,22025
149Bosnia và Herzegovina52,72025
150Romania52,22025
151Đảo Man52,12025
152Uzbekistan51,02025
153Kosovo50,92025
154Namibia50,92025
155St. Vincent và Grenadines48,02025
156Turkmenistan47,12025
157Guinea-Bissau46,72025
158Sierra Leone45,92025
159Zambia45,92025
160Seychelles45,52025
161Congo - Kinshasa45,12025
162Lesotho44,72025
163Cộng hòa Trung Phi44,62025
164Togo44,42025
165Moldova43,72025
166Bhutan43,42025
167Ai Cập42,92025
168Maldives42,52025
169Belize41,62025
170Campuchia41,12025
171Zimbabwe40,52025
172Lào40,32025
173Quần đảo Faroe39,62025
174Pakistan39,52025
175Mauritius39,02025
176Việt Nam38,82025
177Guinea38,52025
178Mozambique37,22025
179Yemen37,02025
180Tanzania36,92025
181Grenada36,72025
182Ấn Độ35,72025
183Sudan34,92025
184Kyrgyzstan34,72025
185Eritrea34,52025
186Comoros33,92025
187Bangladesh33,22025
188Madagascar32,92025
189Channel Islands32,62025
190Mali32,22025
191Kenya32,22025
192Uganda31,92025
193St. Kitts và Nevis31,92025
194Quần đảo Solomon31,32025
195Rwanda30,92025
196Myanmar (Miến Điện)30,62025
197St. Lucia29,12025
198Burkina Faso28,92025
199Timor-Leste28,82025
200Chad27,62025
201Eswatini26,72025
202Guyana26,52025
203Tajikistan26,22025
204Afghanistan25,92025
205Burundi25,72025
206Antigua và Barbuda24,32025
207Ethiopia24,12025
208Micronesia22,52025
209Vanuatu22,32025
210Nam Sudan21,72025
211Tonga21,22025
212Sri Lanka20,52025
213Niger18,42025
214Malawi17,62025
215Samoa17,52025
216Papua New Guinea15,82025
217Liechtenstein14,62025

Chỉ số

Phương pháp

Với mỗi chỉ số và nền kinh tế, năm gần nhất có giá trị được sử dụng nên năm có thể khác nhau giữa các nước. Thứ hạng chỉ so sánh các nền kinh tế có dữ liệu. Các giá trị tổng hợp (khu vực, nhóm thu nhập) không được xếp hạng; giá trị thế giới chỉ để tham khảo. Số liệu theo công bố của Ngân hàng Thế giới và được điều chỉnh vài lần mỗi năm.

Về trang này

217 nền kinh tế có dữ liệu Dân số thành thị (% tổng số). Hiển thị năm mới nhất của từng nền kinh tế (mới nhất: 2025).