World Statistics
🌐 Tiếng Việt

GDP (USD hiện hành, tỷ): xếp hạng theo quốc gia

Cập nhật lần cuối:

Thế giới118.350,22025
#1 Hoa Kỳ30.769,72025
Nhật Bản4.435,2hạng 4/214

Top 10

GDP (USD hiện hành, tỷ)Hoa Kỳ: 30769.7Hoa KỳTrung Quốc: 19498.0393880426Trung QuốcĐức: 5050.92292504705ĐứcNhật Bản: 4435.16299997694Nhật BảnVương quốc: 4002.5875418460096Vương quốcẤn Độ: 3956.0671157716297Ấn ĐộPháp: 3366.31592744733PhápNga: 2561.31016935874NgaItaly: 2551.55695410035ItalyCanada: 2319.8997724259198Canada
#Quốc gia / khu vựcGDP (USD hiện hành, tỷ)Năm
1Hoa Kỳ30.769,72025
2Trung Quốc19.498,02025
3Đức5.050,92025
4Nhật Bản4.435,22025
5Vương quốc Anh4.002,62025
6Ấn Độ3.956,12025
7Pháp3.366,32025
8Nga2.561,32025
9Italy2.551,62025
10Canada2.319,92025
11Brazil2.279,92025
12Tây Ban Nha1.906,52025
13Hàn Quốc1.872,42025
14Mexico1.832,62025
15Australia1.798,52025
16Thổ Nhĩ Kỳ1.597,32025
17Indonesia1.445,62025
18Hà Lan1.332,82025
19Ả Rập Xê-út1.276,92025
20Thụy Sĩ1.043,52025
21Ba Lan1.035,52025
22Bỉ725,52025
23Ireland721,72025
24Argentina683,12025
25Thụy Điển669,02025
26Israel610,82025
27Singapore603,92025
28Áo579,52025
29Thái Lan577,02025
30Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất552,32024
31Na Uy530,82025
32Việt Nam514,72025
33Philippines487,12025
34Malaysia472,22025
35Đan Mạch462,52025
36Colombia457,42025
37Bangladesh456,32025
38Romania428,72025
39Hồng Kông427,32025
40Nam Phi427,22025
41Pakistan407,32025
42Séc391,02025
43Ai Cập365,32025
44Iran362,72025
45Chile357,42025
46Bồ Đào Nha346,62025
47Peru334,92025
48Phần Lan317,02025
49Kazakhstan306,22025
50Nigeria290,82025
51Algeria287,02025
52Hy Lạp280,62025
53New Zealand264,12025
54Iraq254,42025
55Hungary246,52025
56Qatar215,62025
57Ukraina214,22025
58Ma-rốc182,42025
59Kuwait157,22025
60Slovakia154,52025
61Uzbekistan147,02025
62Kenya135,92025
63Bulgaria130,82025
64Ecuador130,32025
65Puerto Rico129,42025
66Cộng hòa Dominica127,42025
67Ethiopia126,42025
68Guatemala123,32025
69Angola122,22025
70Ghana114,22025
71Oman109,62025
72Sri Lanka108,82025
73Cuba107,42020
74Croatia105,12025
75Costa Rica102,92025
76Luxembourg101,22025
77Serbia100,02025
78Côte d’Ivoire99,82025
79Venezuela99,72025
80Litva95,22025
81Belarus93,42025
82Congo - Kinshasa91,02025
83Panama90,52025
84Tanzania90,12025
85Uruguay85,32025
86Myanmar (Miến Điện)81,72025
87Slovenia79,62025
88Azerbaijan75,92025
89Bolivia64,82025
90Uganda62,02025
91Jordan61,62025
92Sudan60,22025
93Cameroon58,92025
94Tunisia57,52025
95Ma Cao52,12025
96Campuchia51,32025
97Zimbabwe51,22025
98Turkmenistan49,82025
99Paraguay49,32025
100Bahrain49,02025
101Latvia48,62025
102Libya48,12025
103Estonia47,02025
104Nepal45,52025
105Síp41,22025
106Honduras39,62025
107Iceland38,62025
108Georgia38,12025
109Senegal37,02025
110El Salvador36,72025
111Bosnia và Herzegovina32,62025
112Papua New Guinea32,52025
113Haiti32,12025
114Albania30,52025
115Mali30,12025
116Armenia29,22025
117Zambia28,92025
118Guinea28,32025
119Malta27,82025
120Burkina Faso27,62025
121Guyana27,12025
122Li-băng26,02024
123Trinidad và Tobago25,92025
124Mông Cổ25,42025
125Benin24,62025
126Syria23,72022
127Jamaica22,72025
128Kyrgyzstan22,62025
129Mozambique22,32025
130Nicaragua22,22025
131Niger21,62025
132Yemen21,62018
133Chad21,52025
134Gabon21,42025
135Moldova20,42025
136Botswana19,92025
137Madagascar19,62025
138Bắc Macedonia19,12025
139Lào18,32025
140Afghanistan17,82024
141Tajikistan17,72025
142Lãnh thổ Palestine17,22025
143Rwanda16,42025
144Congo - Brazzaville16,32025
145Mauritius16,22025
146Bahamas15,82024
147Namibia15,12025
148Brunei15,02025
149Malawi14,92025
150Somalia13,02025
151Guinea Xích Đạo12,82025
152Channel Islands12,52023
153Kosovo12,52025
154Nam Sudan12,02015
155Togo11,92025
156Mauritania11,72025
157Monaco11,12024
158Montenegro9,22025
159Bermuda9,22024
160Liechtenstein8,92024
161New Caledonia8,52024
162Barbados8,02025
163Quần đảo Cayman7,82024
164Maldives7,72025
165Đảo Man7,62023
166Sierra Leone7,52025
167Guam6,92022
168Polynesia thuộc Pháp6,32024
169Fiji6,22025
170Liberia5,22025
171Eswatini5,22025
172Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ4,72022
173Djibouti4,62025
174Suriname4,52025
175Andorra4,52025
176Aruba4,22024
177Quần đảo Faroe4,12024
178Bhutan3,62025
179Curaçao3,62024
180Burundi3,42025
181Greenland3,32023
182Belize3,32025
183Cộng hòa Trung Phi3,12025
184Cape Verde3,12025
185St. Lucia2,72025
186Gambia2,62025
187Lesotho2,62025
188Guinea-Bissau2,52025
189Seychelles2,42025
190Antigua và Barbuda2,32025
191Eritrea2,12011
192San Marino2,02023
193Timor-Leste1,92025
194Sint Maarten1,92025
195Comoros1,82025
196Quần đảo Solomon1,72025
197Quần đảo Turks và Caicos1,72024
198Grenada1,42025
199Vanuatu1,42025
200Samoa1,32025
201St. Vincent và Grenadines1,32025
202St. Kitts và Nevis1,22025
203Quần đảo Bắc Mariana1,12022
204São Tomé và Príncipe1,02025
205Samoa thuộc Mỹ0,92022
206Dominica0,72025
207Tonga0,72025
208St. Martin0,62021
209Micronesia0,52025
210Kiribati0,32025
211Palau0,32025
212Quần đảo Marshall0,32025
213Nauru0,22025
214Tuvalu0,12025

Chỉ số

Phương pháp

Với mỗi chỉ số và nền kinh tế, năm gần nhất có giá trị được sử dụng nên năm có thể khác nhau giữa các nước. Thứ hạng chỉ so sánh các nền kinh tế có dữ liệu. Các giá trị tổng hợp (khu vực, nhóm thu nhập) không được xếp hạng; giá trị thế giới chỉ để tham khảo. Số liệu theo công bố của Ngân hàng Thế giới và được điều chỉnh vài lần mỗi năm.

Về trang này

214 nền kinh tế có dữ liệu GDP (USD hiện hành, tỷ). Hiển thị năm mới nhất của từng nền kinh tế (mới nhất: 2025).