World Statistics
🌐 Tiếng Việt

Tăng trưởng GDP (% năm): xếp hạng theo quốc gia

Cập nhật lần cuối:

Thế giới2,92025
#1 Guyana19,32025
Nhật Bản1,2hạng 168/214

Top 10

Tăng trưởng GDP (% năm)Guyana: 19.3360097091818GuyanaQuần đảo B: 16.6427546628408Quần đảo BLibya: 13.3717080516958LibyaIreland: 12.3375990291434IrelandKyrgyzstan: 11.0960203357132KyrgyzstanEthiopia: 9.7715182202934EthiopiaRwanda: 9.37579834182446RwandaEritrea: 8.67980010138049EritreaMonaco: 8.51053758860212MonacoTajikistan: 8.40000053390075Tajikistan
#Quốc gia / khu vựcTăng trưởng GDP (% năm)Năm
1Guyana19,32025
2Quần đảo Bắc Mariana16,62022
3Libya13,42025
4Ireland12,32025
5Kyrgyzstan11,12025
6Ethiopia9,82025
7Rwanda9,42025
8Eritrea8,72011
9Monaco8,52024
10Tajikistan8,42025
11Zimbabwe8,12025
12Benin8,12025
13Việt Nam8,02025
14Bhutan8,02025
15Uzbekistan7,72025
16Ấn Độ7,62025
17Georgia7,52025
18Guinea7,42025
19Armenia7,22025
20Niger7,02025
21Timor-Leste7,02025
22Mông Cổ6,82025
23Aruba6,82024
24Senegal6,72025
25Paraguay6,62025
26Kazakhstan6,52025
27Côte d’Ivoire6,52025
28Djibouti6,52025
29Uganda6,32025
30Maldives6,32025
31Togo6,32025
32Turkmenistan6,32025
33Cape Verde6,32025
34Palau6,32025
35Ghana6,02025
36Gambia5,92025
37Tanzania5,92025
38Guinea-Bissau5,82025
39Seychelles5,82025
40Congo - Kinshasa5,82025
41Papua New Guinea5,62025
42Quần đảo Turks và Caicos5,62024
43Mali5,62025
44Chad5,62025
45Campuchia5,32025
46Burkina Faso5,32025
47Malaysia5,22025
48Indonesia5,12025
49Guam5,12022
50Curaçao5,02024
51Singapore5,02025
52Liberia5,02025
53Antigua và Barbuda5,02025
54Trung Quốc5,02025
55Sri Lanka5,02025
56Nicaragua4,92025
57St. Martin4,92021
58Ma Cao4,72025
59Kenya4,62025
60Sierra Leone4,62025
61Ma-rốc4,62025
62Costa Rica4,62025
63Lào4,52025
64Ả Rập Xê-út4,52025
65Cộng hòa Trung Phi4,52025
66Nepal4,42025
67Grenada4,42025
68Philippines4,42025
69Ai Cập4,42025
70Argentina4,42025
71Panama4,42025
72Lãnh thổ Palestine4,32025
73Guatemala4,32025
74Burundi4,22025
75Kiribati4,22025
76Samoa4,22025
77Eswatini4,22025
78Mauritania4,02025
79Nigeria4,02025
80Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất4,02024
81Malta4,02025
82El Salvador3,92025
83Andorra3,92025
84Algeria3,82025
85Albania3,82025
86Síp3,82025
87Zambia3,82025
88Quần đảo Cayman3,82024
89Comoros3,82025
90Honduras3,82025
91Ecuador3,72025
92Channel Islands3,72023
93Pakistan3,72025
94Quần đảo Solomon3,62025
95Thổ Nhĩ Kỳ3,62025
96Kosovo3,62025
97Ba Lan3,62025
98Bangladesh3,52025
99Hồng Kông3,52025
100Bắc Macedonia3,52025
101Bahrain3,52025
102Peru3,42025
103Croatia3,42025
104Sint Maarten3,42025
105St. Vincent và Grenadines3,42025
106Bahamas3,42024
107Cameroon3,22025
108Fiji3,22025
109Mauritius3,22025
110Angola3,12025
111Bulgaria3,12025
112Congo - Brazzaville3,12025
113Sudan3,12025
114Vanuatu3,12025
115Dominica3,12025
116Madagascar3,02025
117Somalia3,02025
118Israel2,92025
119Đan Mạch2,92025
120Litva2,92025
121Qatar2,92025
122Jordan2,82025
123Tây Ban Nha2,82025
124Tonga2,82025
125Belize2,72025
126Montenegro2,72025
127Kuwait2,72025
128Barbados2,72025
129St. Kitts và Nevis2,72025
130Colombia2,62025
131Séc2,62025
132Tunisia2,52025
133Gabon2,52025
134Chile2,52025
135Thái Lan2,42025
136Moldova2,42025
137Oman2,42025
138Brazil2,32025
139Quần đảo Marshall2,32025
140Hoa Kỳ2,22025
141Nauru2,12025
142Latvia2,12025
143Bosnia và Herzegovina2,12025
144Cộng hòa Dominica2,12025
145Hy Lạp2,12025
146Serbia2,02025
147Lesotho2,02025
148Bermuda1,92024
149Malawi1,92025
150Afghanistan1,92024
151Bồ Đào Nha1,92025
152Ukraina1,82025
153Suriname1,82025
154Uruguay1,82025
155Hà Lan1,82025
156Canada1,72025
157Samoa thuộc Mỹ1,72022
158Namibia1,72025
159Tuvalu1,62025
160Venezuela1,62025
161Thụy Điển1,52025
162Azerbaijan1,42025
163Vương quốc Anh1,42025
164Australia1,42025
165Thụy Sĩ1,32025
166Belarus1,32025
167Iceland1,32025
168Nhật Bản1,22025
169Polynesia thuộc Pháp1,12024
170Nam Phi1,12025
171Na Uy1,12025
172Micronesia1,12025
173Slovenia1,12025
174São Tomé và Príncipe1,02025
175Hàn Quốc1,02025
176Nga1,02025
177Bỉ1,02025
178Greenland0,92023
179Quần đảo Faroe0,82024
180Pháp0,82025
181Slovakia0,82025
182Yemen0,82018
183Romania0,72025
184Brunei0,72025
185Luxembourg0,62025
186Áo0,62025
187Estonia0,62025
188Mexico0,62025
189Italy0,52025
190Hungary0,52025
191New Zealand0,52025
192San Marino0,42023
193Puerto Rico0,32025
194Đức0,22025
195Phần Lan0,22025
196Jamaica0,12025
197Syria-0,22022
198Mozambique-0,52025
199St. Lucia-0,62025
200Botswana-0,72025
201Trinidad và Tobago-0,82025
202Cuba-1,12024
203Liechtenstein-1,22009
204Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ-1,32022
205Bolivia-1,62025
206Myanmar (Miến Điện)-2,02025
207Đảo Man-2,02023
208Iraq-2,22025
209Haiti-2,72025
210Iran-2,82025
211Guinea Xích Đạo-5,82025
212Li-băng-7,12024
213Nam Sudan-10,82015
214New Caledonia-13,52024

Chỉ số

Phương pháp

Với mỗi chỉ số và nền kinh tế, năm gần nhất có giá trị được sử dụng nên năm có thể khác nhau giữa các nước. Thứ hạng chỉ so sánh các nền kinh tế có dữ liệu. Các giá trị tổng hợp (khu vực, nhóm thu nhập) không được xếp hạng; giá trị thế giới chỉ để tham khảo. Số liệu theo công bố của Ngân hàng Thế giới và được điều chỉnh vài lần mỗi năm.

Về trang này

214 nền kinh tế có dữ liệu Tăng trưởng GDP (% năm). Hiển thị năm mới nhất của từng nền kinh tế (mới nhất: 2025).