World Statistics
🌐 Tiếng Việt

Dân số: xếp hạng theo quốc gia

Cập nhật lần cuối:

Thế giới8.215.424.8932025
#1 Ấn Độ1.463.865.5252025
Nhật Bản123.366.734hạng 12/217

Top 10

Dân sốẤn Độ: 1463865525.0Ấn ĐộTrung Quốc: 1406585000.0Trung QuốcHoa Kỳ: 341784857.0Hoa KỳIndonesia: 285721236.0IndonesiaPakistan: 255219554.0PakistanNigeria: 237527782.0NigeriaBrazil: 212812405.0BrazilBangladesh: 175686899.0BangladeshNga: 143513328.0NgaEthiopia: 135472051.0Ethiopia
#Quốc gia / khu vựcDân sốNăm
1Ấn Độ1.463.865.5252025
2Trung Quốc1.406.585.0002025
3Hoa Kỳ341.784.8572025
4Indonesia285.721.2362025
5Pakistan255.219.5542025
6Nigeria237.527.7822025
7Brazil212.812.4052025
8Bangladesh175.686.8992025
9Nga143.513.3282025
10Ethiopia135.472.0512025
11Mexico131.946.9002025
12Nhật Bản123.366.7342025
13Ai Cập118.365.9952025
14Philippines116.786.9622025
15Congo - Kinshasa112.832.4732025
16Việt Nam101.598.5272025
17Iran92.417.6812025
18Thổ Nhĩ Kỳ85.878.5562025
19Đức83.491.2492025
20Thái Lan71.619.8632025
21Tanzania70.545.8652025
22Vương quốc Anh69.487.0002025
23Pháp68.720.3372025
24Nam Phi64.747.3192025
25Italy58.915.6562025
26Kenya57.532.4932025
27Myanmar (Miến Điện)54.850.6482025
28Colombia53.425.6352025
29Hàn Quốc51.684.5642025
30Sudan51.662.1472025
31Uganda51.384.8942025
32Tây Ban Nha49.355.1432025
33Algeria47.435.3122025
34Iraq47.020.7742025
35Argentina45.851.3782025
36Afghanistan43.844.1112025
37Yemen41.773.8782025
38Canada41.651.6532025
39Angola39.040.0392025
40Ukraina38.980.3762025
41Ma-rốc38.430.7702025
42Uzbekistan37.053.4282025
43Ả Rập Xê-út36.973.5552025
44Ba Lan36.435.8612025
45Malaysia35.977.8382025
46Mozambique35.631.6532025
47Ghana35.064.2722025
48Peru34.576.6652025
49Madagascar32.740.6782025
50Côte d’Ivoire32.711.5472025
51Cameroon29.879.3372025
52Nepal29.618.1182025
53Venezuela28.516.8962025
54Niger27.917.8312025
55Australia27.614.4112025
56Triều Tiên26.571.0362025
57Syria25.620.4272025
58Mali25.198.8212025
59Burkina Faso24.074.5802025
60Malawi22.216.1202025
61Zambia21.913.8742025
62Sri Lanka21.756.0002025
63Chad21.003.7052025
64Kazakhstan20.843.7542025
65Chile19.859.9212025
66Somalia19.654.7392025
67Romania19.020.2712025
68Senegal18.931.9662025
69Guatemala18.687.8812025
70Ecuador18.289.8962025
71Hà Lan18.087.6332025
72Campuchia17.847.9822025
73Zimbabwe16.950.7952025
74Guinea15.099.7272025
75Benin14.814.4602025
76Rwanda14.569.3412025
77Burundi14.390.0032025
78Bolivia12.581.8432025
79Tunisia12.348.5732025
80Nam Sudan12.188.7882025
81Bỉ11.941.7812025
82Haiti11.906.0952025
83Jordan11.520.6842025
84Cộng hòa Dominica11.520.4872025
85Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất11.513.1492025
86Honduras11.005.8502025
87Cuba10.937.2032025
88Séc10.886.8782025
89Bồ Đào Nha10.804.8712025
90Tajikistan10.786.7342025
91Papua New Guinea10.762.8172025
92Thụy Điển10.596.6202025
93Hy Lạp10.413.9622025
94Azerbaijan10.246.9962025
95Israel10.122.8002025
96Hungary9.514.2512025
97Áo9.208.1632025
98Thụy Sĩ9.092.4362025
99Belarus9.085.9912025
100Sierra Leone8.819.7942025
101Togo8.591.6262025
102Lào7.873.0462025
103Turkmenistan7.618.8472025
104Hồng Kông7.498.9002025
105Libya7.458.5552025
106Kyrgyzstan7.343.0642025
107Paraguay7.013.0782025
108Nicaragua7.007.5022025
109Serbia6.549.1432025
110Congo - Brazzaville6.484.4372025
111Bulgaria6.433.3022025
112El Salvador6.365.5032025
113Singapore6.111.1752025
114Đan Mạch6.009.1692025
115Li-băng5.849.4212025
116Liberia5.731.2062025
117Phần Lan5.646.4362025
118Na Uy5.610.8702025
119Cộng hòa Trung Phi5.513.2822025
120Oman5.494.6912025
121Ireland5.484.3672025
122Slovakia5.413.8132025
123Lãnh thổ Palestine5.413.5962025
124New Zealand5.324.7002025
125Mauritania5.315.0652025
126Costa Rica5.152.9502025
127Kuwait4.865.2982025
128Panama4.571.1892025
129Georgia3.935.7662025
130Croatia3.876.2002025
131Eritrea3.607.0032025
132Mông Cổ3.568.9782025
133Uruguay3.384.6882025
134Puerto Rico3.184.8352025
135Bosnia và Herzegovina3.140.0952025
136Namibia3.092.8162025
137Armenia3.086.7002025
138Qatar2.972.2152025
139Litva2.888.7742025
140Jamaica2.837.0772025
141Gambia2.822.0932025
142Gabon2.593.1302025
143Botswana2.562.1222025
144Lesotho2.363.3252025
145Moldova2.360.5272025
146Albania2.349.5802025
147Guinea-Bissau2.249.5152025
148Slovenia2.130.9862025
149Guinea Xích Đạo1.938.4312025
150Latvia1.847.7852025
151Bắc Macedonia1.820.9092025
152Bahrain1.600.3662025
153Kosovo1.576.8762025
154Timor-Leste1.418.5172025
155Síp1.370.7542025
156Trinidad và Tobago1.367.7642025
157Estonia1.366.4752025
158Eswatini1.256.1742025
159Mauritius1.243.7412025
160Djibouti1.184.0762025
161Fiji933.1542025
162Comoros882.8472025
163Quần đảo Solomon838.6452025
164Guyana835.9862025
165Bhutan796.6822025
166Luxembourg686.9702025
167Ma Cao685.9002025
168Suriname639.8502025
169Montenegro623.1292025
170Malta579.7042025
171Maldives529.6762025
172Cape Verde527.3262025
173Brunei466.3302025
174Belize422.9242025
175Bahamas403.0332025
176Iceland392.4042025
177Vanuatu335.1692025
178New Caledonia295.3332025
179Barbados282.6232025
180Polynesia thuộc Pháp282.4652025
181São Tomé và Príncipe240.2542025
182Samoa219.3062025
183St. Lucia180.1492025
184Guam168.9992025
185Channel Islands168.4662025
186Curaçao156.2632025
187Kiribati136.4882025
188Seychelles122.7302025
189Grenada117.3032025
190Micronesia113.6832025
191Aruba108.7852025
192Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ103.7922025
193Tonga103.7422025
194St. Vincent và Grenadines99.9242025
195Antigua và Barbuda94.2092025
196Đảo Man84.1182025
197Andorra82.9042025
198Quần đảo Cayman75.8442025
199Dominica65.8712025
200Bermuda64.5552025
201Greenland56.8312025
202Quần đảo Faroe54.9002025
203St. Kitts và Nevis46.9222025
204Quần đảo Turks và Caicos46.8552025
205Samoa thuộc Mỹ46.0292025
206Sint Maarten43.9232025
207Quần đảo Bắc Mariana43.5412025
208Liechtenstein41.0242025
209Gibraltar40.1262025
210Quần đảo Virgin thuộc Anh39.7322025
211Monaco38.3412025
212Quần đảo Marshall36.2822025
213San Marino34.1092025
214St. Martin24.9412025
215Palau17.6632025
216Nauru12.0252025
217Tuvalu9.4922025

Chỉ số

Phương pháp

Với mỗi chỉ số và nền kinh tế, năm gần nhất có giá trị được sử dụng nên năm có thể khác nhau giữa các nước. Thứ hạng chỉ so sánh các nền kinh tế có dữ liệu. Các giá trị tổng hợp (khu vực, nhóm thu nhập) không được xếp hạng; giá trị thế giới chỉ để tham khảo. Số liệu theo công bố của Ngân hàng Thế giới và được điều chỉnh vài lần mỗi năm.

Về trang này

217 nền kinh tế có dữ liệu Dân số. Hiển thị năm mới nhất của từng nền kinh tế (mới nhất: 2025).