World Statistics
🌐 Tiếng Việt

Người dùng Internet (% dân số): xếp hạng theo quốc gia

Cập nhật lần cuối:

Thế giới73,62025
#1 Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất100,02024
Nhật Bản85,5hạng 85/213

Top 10

Người dùng Internet (% dân số)Các Tiểu V: 100.0Các Tiểu VBahrain: 100.0BahrainKuwait: 100.0KuwaitẢ Rập Xê-ú: 100.0Ả Rập Xê-úĐan Mạch: 99.76915157Đan MạchLuxembourg: 99.12902211LuxembourgMonaco: 99.04489899MonacoNa Uy: 99.0Na UyBermuda: 98.37BermudaLiechtenst: 98.2641983Liechtenst
#Quốc gia / khu vựcNgười dùng Internet (% dân số)Năm
1Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất100,02024
2Bahrain100,02024
3Kuwait100,02025
4Ả Rập Xê-út100,02024
5Đan Mạch99,82024
6Luxembourg99,12025
7Monaco99,02024
8Na Uy99,02024
9Bermuda98,42017
10Liechtenstein98,32024
11Iceland98,22024
12Qatar98,12024
13Malaysia98,02024
14Hàn Quốc97,92024
15Quần đảo Faroe97,62017
16San Marino97,42024
17Thụy Sĩ97,32025
18Ireland97,22024
19Aruba97,22017
20Hà Lan97,02024
21Brunei96,32024
22Australia96,12024
23Bỉ95,82024
24Thụy Điển95,82025
25Tây Ban Nha95,82024
26Hồng Kông95,82024
27Jordan95,62024
28Chile95,62024
29Vương quốc Anh95,52024
30Oman95,32024
31Hoa Kỳ94,72024
32Gibraltar94,42016
33Andorra94,42024
34Singapore94,42024
35Nga94,42024
36Canada94,42024
37Belarus94,32024
38Malta93,92024
39Hungary93,82024
40Phần Lan93,72024
41New Zealand93,52024
42Đức93,52024
43Kazakhstan93,42024
44Bắc Macedonia93,12025
45Latvia92,72024
46Bahamas92,52024
47Estonia92,22024
48Kyrgyzstan92,02024
49Uruguay92,02024
50Áo91,92025
51Trung Quốc91,62025
52Romania91,32024
53Bhutan91,32024
54Ma-rốc91,22024
55Cộng hòa Dominica91,02024
56Thái Lan90,92024
57Azerbaijan90,82025
58Slovenia90,82024
59Jamaica90,12024
60Ma Cao89,82024
61Slovakia89,82024
62Thổ Nhĩ Kỳ89,82025
63Argentina89,72024
64Síp89,62024
65Uzbekistan89,52024
66Kosovo89,42018
67Kiribati89,42024
68Italy89,22024
69Litva89,22024
70Montenegro88,92024
71Pháp88,72024
72Ba Lan88,62024
73Bồ Đào Nha88,52024
74Israel88,22024
75Seychelles87,82024
76Serbia87,72024
77Séc87,72024
78Suriname87,42023
79Puerto Rico87,32022
80Costa Rica87,22024
81Lãnh thổ Palestine86,62023
82Hy Lạp86,32024
83Bosnia và Herzegovina86,12024
84Albania85,92024
85Nhật Bản85,52024
86Iran85,32024
87Maldives85,22024
88Mông Cổ85,12024
89Brazil84,52024
90Việt Nam84,22024
91Palau83,92024
92Georgia83,82024
93Croatia83,62024
94Mexico83,12024
95Nauru83,02024
96Guyana83,02024
97Ukraina82,52024
98Bulgaria82,42024
99Trinidad và Tobago82,22024
100Dominica82,02024
101New Caledonia82,02017
102Peru82,02024
103Libya82,02024
104Paraguay81,62024
105Iraq81,52024
106Armenia81,32024
107Quần đảo Cayman81,12017
108Li-băng80,62024
109Guam80,52017
110Belize80,02024
111Bolivia79,72024
112Colombia79,32024
113Nam Phi78,42024
114Quần đảo Virgin thuộc Anh77,72017
115Algeria77,42024
116Moldova77,42024
117Ecuador77,22024
118St. Kitts và Nevis76,92024
119Venezuela76,72024
120Tunisia76,52024
121St. Vincent và Grenadines76,22024
122Cape Verde74,72024
123Fiji74,72024
124Ai Cập74,62024
125Mauritius73,32024
126Indonesia72,82024
127Panama72,82024
128Antigua và Barbuda72,72024
129Polynesia thuộc Pháp72,72017
130Ghana72,22024
131Cuba70,52024
132Barbados70,42024
133Grenada70,22024
134Ấn Độ70,02025
135Greenland69,52017
136Gabon68,72024
137Campuchia68,52024
138St. Lucia68,22024
139Curaçao68,12017
140Tonga67,42024
141Philippines67,32024
142El Salvador66,52024
143Quần đảo Marshall65,92024
144Lào65,62024
145Djibouti65,32024
146Namibia64,92024
147Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ64,42017
148Eswatini63,42024
149Guinea Xích Đạo63,32024
150Nicaragua61,42024
151Guatemala60,22024
152Senegal60,12024
153São Tomé và Príncipe59,12024
154Honduras58,62024
155Botswana57,52024
156Pakistan57,32024
157Tajikistan55,82024
158Sri Lanka54,62024
159Bangladesh53,42024
160Lesotho51,82024
161Gambia49,52024
162Haiti47,92024
163Congo - Brazzaville47,32024
164Nepal46,32024
165Cameroon46,32024
166Mauritania45,82024
167Myanmar (Miến Điện)45,42020
168Zimbabwe41,62024
169Côte d’Ivoire41,42024
170Nigeria41,22024
171Angola40,72024
172Micronesia39,52024
173Togo39,52024
174Mali36,82024
175Tuvalu35,22017
176Timor-Leste35,02021
177Kenya35,02024
178Benin34,02024
179Syria33,82018
180Guinea33,32024
181Comoros32,52024
182Liberia32,22024
183Rwanda31,72024
184Tanzania31,22024
185Guinea-Bissau29,82024
186Quần đảo Solomon29,02024
187Burkina Faso28,32024
188Somalia27,92024
189Sierra Leone25,12024
190Vanuatu22,42015
191Ethiopia21,92024
192Samoa21,22014
193Mozambique20,52024
194Congo - Kinshasa19,72024
195Malawi19,02024
196Papua New Guinea18,82024
197Madagascar18,72024
198Sudan18,62017
199Turkmenistan18,02016
200Yemen17,52019
201Zambia17,12024
202Afghanistan16,12024
203Niger15,62024
204Eritrea14,32020
205Cộng hòa Trung Phi13,82024
206Chad12,62024
207Uganda8,92024
208Burundi8,62024
209Nam Sudan6,72019
210Samoa thuộc Mỹ0,01990
211Quần đảo Bắc Mariana0,01990
212Triều Tiên0,02004
213Quần đảo Turks và Caicos0,01990

Chỉ số

Phương pháp

Với mỗi chỉ số và nền kinh tế, năm gần nhất có giá trị được sử dụng nên năm có thể khác nhau giữa các nước. Thứ hạng chỉ so sánh các nền kinh tế có dữ liệu. Các giá trị tổng hợp (khu vực, nhóm thu nhập) không được xếp hạng; giá trị thế giới chỉ để tham khảo. Số liệu theo công bố của Ngân hàng Thế giới và được điều chỉnh vài lần mỗi năm.

Về trang này

213 nền kinh tế có dữ liệu Người dùng Internet (% dân số). Hiển thị năm mới nhất của từng nền kinh tế (mới nhất: 2025).