World Statistics
🌐 Tiếng Việt

GDP bình quân đầu người (USD hiện hành): xếp hạng theo quốc gia

Cập nhật lần cuối:

Thế giới14.4062025
#1 Monaco288.0022024
Nhật Bản35.951hạng 48/214

Top 10

GDP bình quân đầu người (USD hiện hành)Monaco: 288001.574856495MonacoLiechtenst: 220167.225473557LiechtenstLuxembourg: 147252.179121515LuxembourgBermuda: 142250.433195123BermudaIreland: 131592.462547877IrelandThụy Sĩ: 114769.012314293Thụy SĩQuần đảo C: 104292.900672109Quần đảo CSingapore: 98813.9788172877SingaporeIceland: 98323.4849517418IcelandNa Uy: 94594.1929573987Na Uy
#Quốc gia / khu vựcGDP bình quân đầu người (USD hiện hành)Năm
1Monaco288.0022024
2Liechtenstein220.1672024
3Luxembourg147.2522025
4Bermuda142.2502024
5Ireland131.5922025
6Thụy Sĩ114.7692025
7Quần đảo Cayman104.2932024
8Singapore98.8142025
9Iceland98.3232025
10Na Uy94.5942025
11Hoa Kỳ90.0272025
12Đảo Man90.0152023
13Đan Mạch76.9702025
14Ma Cao75.9022025
15Channel Islands74.5862023
16Quần đảo Faroe74.1752024
17Hà Lan73.6842025
18Qatar72.5252025
19Australia65.1302025
20Thụy Điển63.1332025
21Áo62.9302025
22Bỉ60.7502025
23Đức60.4962025
24Israel60.3372025
25San Marino59.8712023
26Greenland58.4992023
27Vương quốc Anh57.6022025
28Hồng Kông56.9832025
29Phần Lan56.1492025
30Canada55.6982025
31Andorra54.2922025
32Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất50.2742024
33New Zealand49.5912025
34Pháp48.9862025
35Malta47.9072025
36Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ44.3212022
37Italy43.3092025
38Sint Maarten42.9782025
39Guam41.8332022
40Síp41.7832025
41Puerto Rico40.6202025
42Bahamas39.4552024
43Tây Ban Nha38.6272025
44Aruba38.5912024
45Quần đảo Turks và Caicos37.5072024
46Slovenia37.3762025
47Hàn Quốc36.2272025
48Nhật Bản35.9512025
49Séc35.9172025
50Ả Rập Xê-út34.5372025
51Estonia34.4182025
52Litva32.9592025
53Guyana32.4142025
54Kuwait32.3122025
55Brunei32.2352025
56Bồ Đào Nha32.0822025
57Bahrain30.5972025
58New Caledonia29.2132024
59Slovakia28.5442025
60Ba Lan28.4202025
61Barbados28.3652025
62Croatia27.1042025
63Hy Lạp26.9482025
64Latvia26.3122025
65Hungary25.9072025
66St. Kitts và Nevis25.2232025
67Uruguay25.2162025
68Antigua và Barbuda24.8192025
69Quần đảo Bắc Mariana23.7862022
70Curaçao22.8332024
71Romania22.5382025
72Polynesia thuộc Pháp22.4402024
73St. Martin21.6682021
74Bulgaria20.3282025
75Costa Rica19.9702025
76Oman19.9472025
77Panama19.7902025
78Palau19.5322025
79Seychelles19.4492025
80Trinidad và Tobago18.9672025
81Thổ Nhĩ Kỳ18.5992025
82Samoa thuộc Mỹ18.0172022
83Chile17.9952025
84Nga17.5472025
85Serbia15.2622025
86Argentina14.8982025
87Montenegro14.8172025
88St. Lucia14.7462025
89Kazakhstan14.6922025
90Nauru14.6402025
91Maldives14.6152025
92Mexico13.8892025
93Trung Quốc13.8622025
94Malaysia13.1252025
95Albania12.9982025
96Mauritius12.9912025
97St. Vincent và Grenadines12.5622025
98Grenada12.1072025
99Cộng hòa Dominica11.0592025
100Dominica10.9892025
101Brazil10.7132025
102Bắc Macedonia10.4902025
103Bosnia và Herzegovina10.3822025
104Belarus10.2792025
105Georgia9.6922025
106Peru9.6842025
107Cuba9.6052020
108Armenia9.4742025
109Moldova8.6222025
110Colombia8.5622025
111Quần đảo Marshall8.4892025
112Gabon8.2632025
113Thái Lan8.0572025
114Jamaica8.0032025
115Kosovo7.8992025
116Belize7.8652025
117Botswana7.7782025
118Azerbaijan7.4112025
119Ecuador7.1252025
120Mông Cổ7.1082025
121Suriname7.0702025
122Paraguay7.0272025
123Fiji6.6422025
124Guinea Xích Đạo6.6152025
125Guatemala6.5982025
126Nam Phi6.5982025
127Tonga6.5472025
128Turkmenistan6.5402025
129Libya6.4492025
130Algeria6.0512025
131Tuvalu6.0412025
132Samoa5.8732025
133Ukraina5.8662025
134Cape Verde5.7962025
135El Salvador5.7672025
136Iraq5.4102025
137Jordan5.3482025
138Bolivia5.1482025
139Việt Nam5.0662025
140Indonesia5.0602025
141Sri Lanka5.0022025
142Namibia4.8762025
143Ma-rốc4.6722025
144Tunisia4.6572025
145Bhutan4.4932025
146Li-băng4.4732024
147Micronesia4.4142025
148Philippines4.1712025
149Eswatini4.1082025
150São Tomé và Príncipe4.0842025
151Vanuatu4.0392025
152Uzbekistan3.9682025
153Iran3.9242025
154Djibouti3.9062025
155Honduras3.5982025
156Venezuela3.4952025
157Ghana3.2572025
158Nicaragua3.1732025
159Lãnh thổ Palestine3.1712025
160Angola3.1292025
161Ai Cập3.0862025
162Kyrgyzstan3.0812025
163Côte d’Ivoire3.0502025
164Zimbabwe3.0212025
165Papua New Guinea3.0202025
166Campuchia2.8722025
167Ấn Độ2.7022025
168Haiti2.6942025
169Bangladesh2.5972025
170Kiribati2.5592025
171Congo - Brazzaville2.5152025
172Kenya2.3632025
173Lào2.3252025
174Mauritania2.1982025
175Quần đảo Solomon2.0862025
176Comoros2.0562025
177Cameroon1.9722025
178Senegal1.9552025
179Guinea1.8772025
180Benin1.6582025
181Tajikistan1.6372025
182Pakistan1.5962025
183Nepal1.5362025
184Myanmar (Miến Điện)1.4892025
185Togo1.3842025
186Timor-Leste1.3412025
187Tanzania1.3192025
188Zambia1.3182025
189Nigeria1.2242025
190Uganda1.2062025
191Mali1.1932025
192Sudan1.1652025
193Burkina Faso1.1482025
194Guinea-Bissau1.1242025
195Rwanda1.1242025
196Lesotho1.0892025
197Nam Sudan1.0802015
198Syria1.0572022
199Chad1.0222025
200Ethiopia9332025
201Gambia9192025
202Liberia9152025
203Sierra Leone8462025
204Congo - Kinshasa8072025
205Niger7752025
206Eritrea6892011
207Malawi6722025
208Somalia6612025
209Yemen6342018
210Mozambique6272025
211Madagascar5992025
212Cộng hòa Trung Phi5562025
213Afghanistan4172024
214Burundi2342025

Chỉ số

Phương pháp

Với mỗi chỉ số và nền kinh tế, năm gần nhất có giá trị được sử dụng nên năm có thể khác nhau giữa các nước. Thứ hạng chỉ so sánh các nền kinh tế có dữ liệu. Các giá trị tổng hợp (khu vực, nhóm thu nhập) không được xếp hạng; giá trị thế giới chỉ để tham khảo. Số liệu theo công bố của Ngân hàng Thế giới và được điều chỉnh vài lần mỗi năm.

Về trang này

214 nền kinh tế có dữ liệu GDP bình quân đầu người (USD hiện hành). Hiển thị năm mới nhất của từng nền kinh tế (mới nhất: 2025).