World Statistics
🌐 Tiếng Việt

Tổng tỷ suất sinh (con/phụ nữ): xếp hạng theo quốc gia

Cập nhật lần cuối:

Thế giới2,192024
#1 Chad6,032024
Nhật Bản1,15hạng 203/217

Top 10

Tổng tỷ suất sinh (con/phụ nữ)Chad: 6.028ChadSomalia: 6.013SomaliaCongo - Ki: 5.981Congo - KiCộng hòa T: 5.954Cộng hòa TNiger: 5.935NigerMali: 5.51MaliAngola: 5.048AngolaBurundi: 4.789BurundiAfghanista: 4.761AfghanistaMozambique: 4.69Mozambique
#Quốc gia / khu vựcTổng tỷ suất sinh (con/phụ nữ)Năm
1Chad6,032024
2Somalia6,012024
3Congo - Kinshasa5,982024
4Cộng hòa Trung Phi5,952024
5Niger5,942024
6Mali5,512024
7Angola5,052024
8Burundi4,792024
9Afghanistan4,762024
10Mozambique4,692024
11Mauritania4,622024
12Tanzania4,542024
13Yemen4,502024
14Benin4,482024
15Nigeria4,382024
16Sudan4,262024
17Cameroon4,262024
18Côte d’Ivoire4,232024
19Uganda4,162024
20Guinea4,132024
21Togo4,122024
22Guinea Xích Đạo4,122024
23Burkina Faso4,112024
24Congo - Brazzaville4,112024
25Zambia4,042024
26Madagascar3,912024
27Ethiopia3,912024
28Gambia3,912024
29Liberia3,862024
30Comoros3,822024
31Samoa3,802024
32Nam Sudan3,782024
33Senegal3,762024
34Guinea-Bissau3,762024
35Sierra Leone3,702024
36Eritrea3,682024
37Zimbabwe3,672024
38Rwanda3,642024
39São Tomé và Príncipe3,602024
40Gabon3,592024
41Malawi3,592024
42Vanuatu3,572024
43Pakistan3,552024
44Quần đảo Solomon3,512024
45Uzbekistan3,492024
46Ghana3,342024
47Nauru3,292024
48Lãnh thổ Palestine3,252024
49Iraq3,222024
50Namibia3,212024
51Tuvalu3,172024
52Kenya3,172024
53Kiribati3,122024
54Tonga3,102024
55Papua New Guinea3,072024
56Tajikistan3,042024
57Kazakhstan2,982024
58Israel2,872024
59Quần đảo Marshall2,862024
60Guam2,752024
61Micronesia2,742024
62Ai Cập2,742024
63Algeria2,722024
64Eswatini2,722024
65Botswana2,702024
66Syria2,702024
67St. Martin2,672024
68Lesotho2,662024
69Turkmenistan2,662024
70Timor-Leste2,632024
71Haiti2,622024
72Djibouti2,622024
73Jordan2,602024
74Kyrgyzstan2,602024
75Campuchia2,552024
76Bolivia2,522024
77Oman2,512024
78Mông Cổ2,502024
79Honduras2,482024
80Paraguay2,422024
81Lào2,402024
82Guyana2,402024
83Quần đảo Bắc Mariana2,322024
84Ả Rập Xê-út2,312024
85Libya2,302024
86Guatemala2,292024
87Fiji2,272024
88Samoa thuộc Mỹ2,272024
89Suriname2,232024
90Li-băng2,232024
91Cộng hòa Dominica2,222024
92Ma-rốc2,212024
93Nicaragua2,212024
94Nam Phi2,202024
95Bangladesh2,142024
96Indonesia2,122024
97Panama2,112024
98Monaco2,102024
99Myanmar (Miến Điện)2,102024
100Venezuela2,082024
101Belize2,022024
102Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ1,972024
103Peru1,962024
104New Caledonia1,962024
105Ấn Độ1,962024
106Nepal1,962024
107Sri Lanka1,952024
108Quần đảo Faroe1,912024
109Việt Nam1,902024
110Philippines1,892024
111Mexico1,892024
112Gibraltar1,882024
113Palau1,882024
114Seychelles1,852024
115Tunisia1,822024
116Ecuador1,812024
117Bahrain1,802024
118Georgia1,802024
119Montenegro1,802024
120Triều Tiên1,782024
121El Salvador1,772024
122St. Vincent và Grenadines1,762024
123Brunei1,732024
124Moldova1,732024
125Bulgaria1,722024
126Qatar1,722024
127Barbados1,712024
128Greenland1,712024
129Armenia1,702024
130Iran1,682024
131Serbia1,642024
132Colombia1,632024
133Hoa Kỳ1,632024
134Brazil1,612024
135Pháp1,612024
136Aruba1,612024
137Antigua và Barbuda1,582024
138New Zealand1,572024
139Iceland1,562024
140Kuwait1,562024
141Maldives1,562024
142Vương quốc Anh1,552024
143Đảo Man1,542024
144Malaysia1,542024
145Kosovo1,542024
146Trinidad và Tobago1,542024
147St. Kitts và Nevis1,532024
148Quần đảo Cayman1,522024
149Slovenia1,522024
150Cape Verde1,512024
151Argentina1,502024
152Bosnia và Herzegovina1,492024
153Polynesia thuộc Pháp1,492024
154Australia1,482024
155Dominica1,482024
156Thổ Nhĩ Kỳ1,482024
157Grenada1,472024
158Đan Mạch1,472024
159Ireland1,472024
160Croatia1,462024
161Slovakia1,462024
162Quần đảo Turks và Caicos1,452024
163Na Uy1,452024
164Bhutan1,452024
165Cuba1,442024
166Bỉ1,442024
167Mauritius1,442024
168Sint Maarten1,442024
169Azerbaijan1,432024
170Hà Lan1,432024
171Thụy Điển1,432024
172Nga1,422024
173Hungary1,412024
174Bồ Đào Nha1,412024
175Bermuda1,402024
176Curaçao1,402024
177Bắc Macedonia1,402024
178Uruguay1,402024
179Romania1,392024
180St. Lucia1,382024
181Síp1,382024
182Bahamas1,372024
183Channel Islands1,372024
184Liechtenstein1,372024
185Séc1,362024
186Đức1,362024
187Jamaica1,352024
188Albania1,342024
189Costa Rica1,322024
190Áo1,312024
191Thụy Sĩ1,292024
192Canada1,252024
193Phần Lan1,252024
194Luxembourg1,252024
195Hy Lạp1,242024
196Latvia1,242024
197Belarus1,222024
198Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất1,212024
199Thái Lan1,202024
200Estonia1,182024
201Italy1,182024
202San Marino1,162024
203Nhật Bản1,152024
204Chile1,142024
205Ba Lan1,142024
206Litva1,112024
207Tây Ban Nha1,102024
208Andorra1,092024
209Quần đảo Virgin thuộc Anh1,052024
210Trung Quốc1,012024
211Malta1,012024
212Ukraina0,992024
213Singapore0,972024
214Puerto Rico0,922024
215Hồng Kông0,842024
216Hàn Quốc0,752024
217Ma Cao0,582024

Chỉ số

Phương pháp

Với mỗi chỉ số và nền kinh tế, năm gần nhất có giá trị được sử dụng nên năm có thể khác nhau giữa các nước. Thứ hạng chỉ so sánh các nền kinh tế có dữ liệu. Các giá trị tổng hợp (khu vực, nhóm thu nhập) không được xếp hạng; giá trị thế giới chỉ để tham khảo. Số liệu theo công bố của Ngân hàng Thế giới và được điều chỉnh vài lần mỗi năm.

Về trang này

217 nền kinh tế có dữ liệu Tổng tỷ suất sinh (con/phụ nữ). Hiển thị năm mới nhất của từng nền kinh tế (mới nhất: 2024).