World Statistics
🌐 Tiếng Việt

Dân số từ 65 tuổi trở lên (% tổng số): xếp hạng theo quốc gia

Cập nhật lần cuối:

Thế giới10,42025
#1 Monaco36,02025
Nhật Bản30,0hạng 2/217

Top 10

Dân số từ 65 tuổi trở lên (% tổng số)Monaco: 36.0110586578337MonacoNhật Bản: 29.9940966737423Nhật BảnPuerto Ric: 25.2728697076413Puerto RicItaly: 25.0981380733118ItalyBồ Đào Nha: 24.9426193763087Bồ Đào NhaHy Lạp: 24.3998585549859Hy LạpPhần Lan: 24.2018896456272Phần LanĐức: 23.7031981458429ĐứcHồng Kông: 23.667320346627Hồng KôngCroatia: 23.6095692486799Croatia
#Quốc gia / khu vựcDân số từ 65 tuổi trở lên (% tổng số)Năm
1Monaco36,02025
2Nhật Bản30,02025
3Puerto Rico25,32025
4Italy25,12025
5Bồ Đào Nha24,92025
6Hy Lạp24,42025
7Phần Lan24,22025
8Đức23,72025
9Hồng Kông23,72025
10Croatia23,62025
11Đảo Man23,62025
12San Marino23,12025
13Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ23,12025
14Serbia23,12025
15Bosnia và Herzegovina22,92025
16Bermuda22,62025
17Pháp22,52025
18Bulgaria22,22025
19Slovenia22,22025
20Latvia22,22025
21Estonia21,82025
22Tây Ban Nha21,62025
23Liechtenstein21,42025
24Séc21,22025
25Hungary21,22025
26Đan Mạch21,12025
27Áo21,12025
28Bỉ21,02025
29Thụy Điển20,92025
30Hà Lan20,92025
31Ba Lan20,82025
32Litva20,72025
33Malta20,52025
34Thụy Sĩ20,42025
35Channel Islands20,42025
36Hàn Quốc20,32025
37Canada20,32025
38Romania20,12025
39Vương quốc Anh19,72025
40St. Martin19,72025
41Na Uy19,12025
42Slovakia19,02025
43Ukraina19,02025
44Bắc Macedonia18,52025
45Hoa Kỳ18,42025
46Montenegro18,32025
47Belarus18,32025
48Australia18,12025
49Gibraltar17,82025
50Nga17,82025
51Quần đảo Faroe17,82025
52Aruba17,82025
53Albania17,62025
54New Zealand17,62025
55Curaçao17,32025
56Barbados17,12025
57Cuba17,02025
58Moldova16,92025
59Andorra16,62025
60Uruguay16,32025
61Ireland16,22025
62Thái Lan16,02025
63Georgia16,02025
64Iceland16,02025
65Luxembourg15,82025
66Ma Cao15,12025
67Síp14,92025
68Trung Quốc14,92025
69Chile14,62025
70Sint Maarten14,52025
71Armenia14,42025
72Singapore14,22025
73Mauritius14,12025
74Dominica13,22025
75Guam13,12025
76Trinidad và Tobago12,92025
77Costa Rica12,82025
78Triều Tiên12,72025
79Israel12,72025
80Argentina12,62025
81Grenada12,62025
82Sri Lanka12,52025
83Antigua và Barbuda12,32025
84St. Vincent và Grenadines12,32025
85Bahamas12,12025
86Polynesia thuộc Pháp11,92025
87Palau11,82025
88New Caledonia11,82025
89St. Kitts và Nevis11,72025
90Quần đảo Turks và Caicos11,72025
91Greenland11,52025
92Brazil11,52025
93Quần đảo Bắc Mariana10,82025
94Thổ Nhĩ Kỳ10,62025
95Kosovo10,52025
96Li-băng10,42025
97Colombia10,22025
98Quần đảo Virgin thuộc Anh10,12025
99Venezuela10,02025
100St. Lucia10,02025
101Tunisia9,92025
102Panama9,72025
103Quần đảo Cayman9,52025
104Việt Nam9,52025
105Peru9,52025
106Azerbaijan9,22025
107Kazakhstan9,02025
108Seychelles8,72025
109Ecuador8,62025
110Iran8,62025
111Jamaica8,62025
112Samoa thuộc Mỹ8,52025
113Mexico8,52025
114Ma-rốc8,52025
115El Salvador8,32025
116Suriname8,22025
117Cộng hòa Dominica8,22025
118Malaysia8,02025
119Indonesia7,52025
120Myanmar (Miến Điện)7,52025
121Ấn Độ7,42025
122Brunei7,22025
123Cape Verde7,22025
124Tuvalu7,02025
125Guyana7,02025
126Nam Phi6,92025
127Tonga6,92025
128Algeria6,82025
129Paraguay6,72025
130Bangladesh6,72025
131Fiji6,62025
132Bhutan6,62025
133Nepal6,62025
134Campuchia6,42025
135Micronesia6,22025
136Uzbekistan6,12025
137Samoa6,12025
138Kyrgyzstan6,02025
139Bolivia5,72025
140Philippines5,72025
141Nicaragua5,72025
142Mông Cổ5,42025
143Ai Cập5,32025
144Timor-Leste5,22025
145Belize5,22025
146Libya5,22025
147Djibouti5,02025
148Guatemala5,02025
149Maldives5,02025
150Quần đảo Marshall4,92025
151Syria4,82025
152Lào4,82025
153Turkmenistan4,82025
154Haiti4,82025
155Jordan4,82025
156Honduras4,52025
157Comoros4,52025
158Vanuatu4,42025
159Kiribati4,42025
160Pakistan4,42025
161Eswatini4,32025
162Eritrea4,32025
163Gabon4,12025
164Botswana4,12025
165Tajikistan4,12025
166Rwanda4,02025
167Bahrain4,02025
168São Tomé và Príncipe3,92025
169Lesotho3,92025
170Lãnh thổ Palestine3,92025
171Namibia3,82025
172Ghana3,82025
173Guinea Xích Đạo3,82025
174Quần đảo Solomon3,72025
175Senegal3,62025
176Papua New Guinea3,62025
177Zimbabwe3,62025
178Togo3,52025
179Guinea3,52025
180Madagascar3,52025
181Iraq3,42025
182Sudan3,42025
183Liberia3,32025
184Ethiopia3,32025
185Sierra Leone3,32025
186Mauritania3,22025
187Guinea-Bissau3,22025
188Gambia3,22025
189Kuwait3,22025
190Benin3,22025
191Congo - Kinshasa3,12025
192Nam Sudan3,12025
193Nigeria3,12025
194Congo - Brazzaville3,12025
195Ả Rập Xê-út3,12025
196Tanzania3,02025
197Kenya3,02025
198Nauru3,02025
199Angola2,92025
200Cameroon2,82025
201Mozambique2,72025
202Oman2,72025
203Burkina Faso2,72025
204Côte d’Ivoire2,72025
205Niger2,62025
206Somalia2,62025
207Malawi2,62025
208Burundi2,52025
209Yemen2,52025
210Afghanistan2,42025
211Mali2,42025
212Uganda2,22025
213Cộng hòa Trung Phi2,22025
214Chad2,12025
215Zambia2,02025
216Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất1,82025
217Qatar1,72025

Chỉ số

Phương pháp

Với mỗi chỉ số và nền kinh tế, năm gần nhất có giá trị được sử dụng nên năm có thể khác nhau giữa các nước. Thứ hạng chỉ so sánh các nền kinh tế có dữ liệu. Các giá trị tổng hợp (khu vực, nhóm thu nhập) không được xếp hạng; giá trị thế giới chỉ để tham khảo. Số liệu theo công bố của Ngân hàng Thế giới và được điều chỉnh vài lần mỗi năm.

Về trang này

217 nền kinh tế có dữ liệu Dân số từ 65 tuổi trở lên (% tổng số). Hiển thị năm mới nhất của từng nền kinh tế (mới nhất: 2025).