World Statistics
🌐 Tiếng Việt

Diện tích (km²): xếp hạng theo quốc gia

Cập nhật lần cuối:

Thế giới140.539.2572023
#1 Nga17.125.1902023
Nhật Bản377.969hạng 63/216

Top 10

Diện tích (km²)Nga: 17125190.0NgaCanada: 15634410.0CanadaHoa Kỳ: 9831510.0Hoa KỳTrung Quốc: 9562910.0Trung QuốcBrazil: 8510420.0BrazilAustralia: 7741220.0AustraliaẤn Độ: 3287260.0Ấn ĐộArgentina: 2780400.0ArgentinaKazakhstan: 2724902.0KazakhstanAlgeria: 2381740.0Algeria
#Quốc gia / khu vựcDiện tích (km²)Năm
1Nga17.125.1902023
2Canada15.634.4102023
3Hoa Kỳ9.831.5102023
4Trung Quốc9.562.9102023
5Brazil8.510.4202023
6Australia7.741.2202023
7Ấn Độ3.287.2602023
8Argentina2.780.4002023
9Kazakhstan2.724.9022023
10Algeria2.381.7402023
11Congo - Kinshasa2.344.8602023
12Ả Rập Xê-út2.149.6902023
13Mexico1.957.1942023
14Indonesia1.916.9072023
15Sudan1.878.0002023
16Libya1.759.5402023
17Iran1.745.1502023
18Mông Cổ1.564.1162023
19Peru1.285.2162023
20Chad1.284.0002023
21Niger1.267.0002023
22Angola1.246.7002023
23Mali1.240.1902023
24Nam Phi1.219.0902023
25Colombia1.140.6192023
26Ethiopia1.136.2402023
27Bolivia1.098.5802023
28Mauritania1.030.7002023
29Ai Cập1.001.4502023
30Tanzania947.3002023
31Nigeria923.7702023
32Venezuela912.0502023
33Namibia824.2902023
34Mozambique799.3802023
35Pakistan796.1002023
36Thổ Nhĩ Kỳ785.3502023
37Chile757.2452023
38Zambia752.6102023
39Myanmar (Miến Điện)676.5902023
40Afghanistan652.8702023
41Nam Sudan646.8832023
42Somalia637.6602023
43Na Uy624.5002023
44Cộng hòa Trung Phi622.9802023
45Pháp606.4102023
46Ukraina603.5502023
47Kenya591.9692023
48Madagascar587.2952023
49Botswana581.7302023
50Thụy Điển528.6602023
51Yemen527.9702023
52Thái Lan513.1152023
53Tây Ban Nha505.9762023
54Turkmenistan491.2092023
55Cameroon475.4402023
56Papua New Guinea462.8402023
57Uzbekistan448.9202023
58Ma-rốc446.5502023
59Iraq435.0502023
60Greenland410.4502023
61Paraguay406.7522023
62Zimbabwe390.7602023
63Nhật Bản377.9692023
64Đức357.6802023
65Congo - Brazzaville342.0002023
66Phần Lan338.4802023
67Việt Nam331.3382023
68Malaysia330.4112023
69Côte d’Ivoire322.4602023
70Ba Lan313.9302023
71Oman309.5002023
72Italy302.0702023
73Philippines300.0002023
74Burkina Faso274.2002023
75New Zealand267.7102023
76Gabon267.6702023
77Ecuador256.3702023
78Guinea245.8602023
79Vương quốc Anh243.6102023
80Uganda241.5502023
81Ghana238.5392023
82Romania238.4002023
83Lào236.8002023
84Guyana214.9702023
85Belarus207.6292023
86Kyrgyzstan199.9502023
87Senegal196.7102023
88Syria185.1802023
89Campuchia181.0402023
90Uruguay176.2202023
91Suriname163.8202023
92Tunisia163.6102023
93Bangladesh147.5702023
94Nepal147.1802023
95Cộng hòa Dominica146.8392023
96Tajikistan141.3792023
97Hy Lạp131.9602023
98Nicaragua130.3702023
99Eritrea121.7662023
100Triều Tiên120.5402023
101Malawi118.4802023
102Benin114.7602023
103Honduras112.4902023
104Liberia111.3702023
105Bulgaria110.9972023
106Cuba109.8802023
107Guatemala108.8902023
108Iceland103.0002023
109Hàn Quốc100.4502023
110Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất98.6482023
111Hungary93.0302023
112Bồ Đào Nha92.2302023
113Jordan89.3182023
114Croatia88.0702023
115Azerbaijan86.6002023
116Serbia84.9902023
117Áo83.8792023
118Séc78.8712023
119Panama75.3202023
120Sierra Leone72.3002023
121Ireland70.2802023
122Georgia69.7002023
123Sri Lanka65.6102023
124Litva65.2902023
125Latvia64.5902023
126Togo56.7902023
127Bosnia và Herzegovina51.2102023
128Costa Rica51.1002023
129Slovakia49.0302023
130Estonia45.3402023
131Đan Mạch42.9202023
132Hà Lan41.5402023
133Thụy Sĩ41.2912023
134Bhutan38.3902023
135Guinea-Bissau36.1302023
136Moldova33.8502023
137Bỉ30.6892023
138Lesotho30.3602023
139Armenia29.7402023
140Quần đảo Solomon28.9002023
141Albania28.7502023
142Guinea Xích Đạo28.0502023
143Burundi27.8302023
144Haiti27.7502023
145Rwanda26.3382023
146Bắc Macedonia25.7102023
147Djibouti23.2002023
148Belize22.9662023
149Israel22.0702023
150El Salvador21.0402023
151Slovenia20.4802023
152New Caledonia18.5802023
153Fiji18.2702023
154Kuwait17.8202023
155Eswatini17.3602023
156Timor-Leste14.8702023
157Montenegro13.8882023
158Bahamas13.8802023
159Quần đảo Faroe12.9602023
160Vanuatu12.1902023
161Qatar11.4902023
162Gambia11.3002023
163Jamaica10.9902023
164Li-băng10.4502023
165Síp9.2502023
166Puerto Rico8.8702023
167Lãnh thổ Palestine6.0252023
168Brunei5.7702023
169Trinidad và Tobago5.1302023
170Bermuda4.2902023
171Cape Verde4.0302023
172Polynesia thuộc Pháp3.4712023
173Samoa2.8402023
174Luxembourg2.5902023
175Mauritius2.0102023
176Comoros1.8612023
177Hồng Kông1.1102023
178São Tomé và Príncipe9602023
179Quần đảo Turks và Caicos9502023
180Kiribati8102023
181Bahrain8002023
182Dominica7502023
183Tonga7502023
184Singapore7282023
185Micronesia7002023
186St. Lucia6202023
187Đảo Man5702023
188Guam5402023
189Andorra4702023
190Quần đảo Bắc Mariana4602023
191Palau4602023
192Seychelles4602023
193Curaçao4442023
194Antigua và Barbuda4402023
195Barbados4302023
196St. Vincent và Grenadines3902023
197Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ3502023
198Grenada3402023
199Malta3202023
200Maldives3002023
201Quần đảo Cayman2642023
202St. Kitts và Nevis2602023
203Samoa thuộc Mỹ2002023
204Channel Islands1982021
205Aruba1802023
206Quần đảo Marshall1802023
207Liechtenstein1602023
208Quần đảo Virgin thuộc Anh1502023
209Monaco752023
210San Marino602023
211St. Martin502023
212Sint Maarten342023
213Ma Cao332023
214Tuvalu302023
215Nauru202023
216Gibraltar102023

Chỉ số

Phương pháp

Với mỗi chỉ số và nền kinh tế, năm gần nhất có giá trị được sử dụng nên năm có thể khác nhau giữa các nước. Thứ hạng chỉ so sánh các nền kinh tế có dữ liệu. Các giá trị tổng hợp (khu vực, nhóm thu nhập) không được xếp hạng; giá trị thế giới chỉ để tham khảo. Số liệu theo công bố của Ngân hàng Thế giới và được điều chỉnh vài lần mỗi năm.

Về trang này

216 nền kinh tế có dữ liệu Diện tích (km²). Hiển thị năm mới nhất của từng nền kinh tế (mới nhất: 2023).