World Statistics
🌐 Tiếng Việt

Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (% GDP): xếp hạng theo quốc gia

Cập nhật lần cuối:

Thế giới29,52025
#1 Hồng Kông199,82025
Nhật Bản22,0hạng 146/193

Top 10

Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (% GDP)Hồng Kông: 199.757696650493Hồng KôngLuxembourg: 190.522135684017LuxembourgSan Marino: 185.992797278666San MarinoSingapore: 177.851484150301SingaporeIreland: 140.066665278394IrelandMalta: 119.109581237895MaltaDjibouti: 110.493588636595DjiboutiCác Tiểu V: 106.846123390953Các Tiểu VViệt Nam: 98.2444078637672Việt NamSíp: 97.5738320583018Síp
#Quốc gia / khu vựcXuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (% GDP)Năm
1Hồng Kông199,82025
2Luxembourg190,52025
3San Marino186,02023
4Singapore177,92025
5Ireland140,12025
6Malta119,12025
7Djibouti110,52025
8Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất106,82023
9Việt Nam98,22025
10Síp97,62025
11Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ97,42022
12Ma Cao92,32025
13Bahrain87,52024
14Aruba86,02024
15Slovakia85,12025
16Guyana84,62005
17Hà Lan80,72025
18Seychelles79,62025
19Slovenia78,62025
20Estonia78,42025
21Maldives78,22024
22Thụy Sĩ78,12025
23Bỉ75,52025
24Litva73,02025
25Hungary72,62025
26Papua New Guinea72,22004
27Libya71,72025
28Brunei71,62025
29Thái Lan71,12025
30Malaysia71,02025
31Đan Mạch70,12025
32Campuchia68,62025
33Qatar68,62022
34Mông Cổ68,12025
35Séc66,92025
36Oman66,12024
37Mauritius65,02025
38Curaçao63,22018
39Latvia62,62025
40Nauru61,82025
41Bắc Macedonia59,62025
42Quần đảo Cayman59,62020
43Kuwait55,82024
44Gabon55,52025
45Belize55,22024
46Bermuda55,12024
47Belarus55,12025
48Antigua và Barbuda55,02022
49Áo54,72025
50Quần đảo Faroe54,62024
51Fiji54,42024
52Serbia54,32025
53Jordan54,22007
54Eswatini53,82024
55Thụy Điển53,22025
56Suriname52,52010
57Bulgaria50,72025
58Ba Lan50,02025
59Lesotho49,52025
60Armenia48,12025
61Congo - Brazzaville48,02025
62Croatia48,02025
63Georgia47,42025
64Samoa thuộc Mỹ47,02022
65Puerto Rico46,92025
66Tunisia46,72025
67Guinea Xích Đạo46,52025
68Hàn Quốc45,82025
69Na Uy45,42025
70Namibia44,72025
71Panama44,42024
72Kosovo44,02025
73Bồ Đào Nha43,72025
74Congo - Kinshasa43,42025
75Azerbaijan43,02025
76Cuba42,52024
77Phần Lan42,32025
78Cape Verde42,02025
79Ma-rốc42,02025
80Nicaragua41,62025
81Guinea41,42025
82Mozambique41,42025
83Bosnia và Herzegovina41,02025
84Greenland40,82023
85Quần đảo Solomon40,62024
86Đức40,42025
87Iceland40,12025
88Montenegro40,12025
89Mauritania39,92025
90Iraq39,82024
91Mexico39,62025
92Hy Lạp39,52025
93Costa Rica38,82025
94Bahamas37,82024
95Paraguay37,22025
96Albania37,02025
97Nam Sudan36,72015
98Tây Ban Nha36,62025
99Quần đảo Marshall36,02025
100Romania35,52025
101Ghana35,12024
102Honduras35,02025
103Burkina Faso35,02025
104Zambia35,02024
105Chile34,62025
106Pháp33,42025
107Lào33,22016
108Palau32,72024
109Senegal32,52025
110Italy32,22025
111El Salvador32,02025
112Botswana32,02025
113Moldova31,82025
114Kazakhstan31,62024
115Bhutan31,52024
116Ecuador31,42025
117Nam Phi31,42025
118Canada31,32025
119Vương quốc Anh30,62025
120Peru30,02025
121Côte d’Ivoire29,82025
122Ả Rập Xê-út29,72025
123Chad29,42025
124Somalia29,22025
125Samoa27,62025
126Israel27,62025
127Uruguay27,12025
128Kyrgyzstan26,82025
129Philippines26,62025
130Iran25,82025
131Vanuatu25,32024
132Ukraina25,32025
133Thổ Nhĩ Kỳ24,82025
134New Zealand24,72024
135Togo24,62023
136Cộng hòa Dominica23,62025
137Li-băng23,32024
138Australia23,22025
139Angola23,02025
140Indonesia22,82025
141Ấn Độ22,32025
142Quần đảo Bắc Mariana22,32022
143Micronesia22,12025
144Mali22,12025
145Uzbekistan22,02025
146Nhật Bản22,02024
147Rwanda21,62025
148Uganda21,42025
149Bolivia21,42024
150Madagascar21,32025
151Lãnh thổ Palestine21,22025
152Trung Quốc21,12025
153Sierra Leone20,92025
154Ai Cập19,82025
155Cộng hòa Trung Phi19,32025
156Tanzania19,02025
157Sri Lanka19,02025
158Polynesia thuộc Pháp18,32024
159Nga18,22025
160Eritrea18,22011
161Zimbabwe18,12024
162Brazil17,82025
163Benin17,12025
164Tonga16,92024
165Algeria16,82025
166Kenya15,82025
167Niger15,82025
168Afghanistan15,72024
169Guatemala15,62025
170Argentina15,62025
171Colombia15,02025
172Venezuela14,92025
173Turkmenistan14,52025
174Guinea-Bissau13,92025
175Ethiopia13,32025
176São Tomé và Príncipe13,32025
177Cameroon13,12025
178Gambia12,72025
179New Caledonia11,72024
180Tajikistan11,22024
181Bangladesh11,12025
182Hoa Kỳ11,02024
183Malawi10,62025
184Timor-Leste10,62024
185Pakistan10,02025
186Comoros9,32025
187Nepal8,82025
188Yemen8,82018
189Guam7,92022
190Syria6,82022
191Kiribati4,52024
192Haiti1,62025
193Sudan1,12025

Chỉ số

Phương pháp

Với mỗi chỉ số và nền kinh tế, năm gần nhất có giá trị được sử dụng nên năm có thể khác nhau giữa các nước. Thứ hạng chỉ so sánh các nền kinh tế có dữ liệu. Các giá trị tổng hợp (khu vực, nhóm thu nhập) không được xếp hạng; giá trị thế giới chỉ để tham khảo. Số liệu theo công bố của Ngân hàng Thế giới và được điều chỉnh vài lần mỗi năm.

Về trang này

193 nền kinh tế có dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (% GDP). Hiển thị năm mới nhất của từng nền kinh tế (mới nhất: 2025).