World Statistics
🌐 Tiếng Việt

Mật độ dân số (người/km² đất liền): xếp hạng theo quốc gia

Cập nhật lần cuối:

Thế giới62,12023
#1 Ma Cao20.569,72023
Nhật Bản341,5hạng 35/216

Top 10

Mật độ dân số (người/km² đất liền)Ma Cao: 20569.696969697Ma CaoMonaco: 18692.8982725528MonacoSingapore: 8241.8495821727SingaporeHồng Kông: 7177.2380952381Hồng KôngGibraltar: 3847.1GibraltarBahrain: 1971.32375BahrainMaldives: 1765.08053691275MaldivesMalta: 1727.334375MaltaBangladesh: 1319.17979689183BangladeshSint Maart: 1257.32352941176Sint Maart
#Quốc gia / khu vựcMật độ dân số (người/km² đất liền)Năm
1Ma Cao20.569,72023
2Monaco18.692,92023
3Singapore8.241,82023
4Hồng Kông7.177,22023
5Gibraltar3.847,12023
6Bahrain1.971,32023
7Maldives1.765,12023
8Malta1.727,32023
9Bangladesh1.319,22023
10Sint Maarten1.257,32023
11Bermuda1.198,12023
12Lãnh thổ Palestine857,42023
13Channel Islands842,12021
14Barbados656,62023
15Mauritius625,32023
16Aruba596,42023
17Nauru593,82023
18Rwanda565,62023
19Li-băng564,42023
20San Marino564,32023
21St. Martin550,32023
22Burundi533,12023
23Hà Lan531,02023
24Hàn Quốc529,82023
25Ấn Độ483,72023
26Comoros457,02023
27Israel455,12023
28Haiti422,32023
29Bỉ386,32023
30Philippines385,32023
31Puerto Rico361,22023
32Sri Lanka356,22023
33Curaçao348,32023
34Grenada344,42023
35Nhật Bản341,52023
36Tuvalu327,22023
37Pakistan321,12023
38Việt Nam320,22023
39Guam308,32023
40El Salvador304,52023
41Quần đảo Cayman304,32023
42Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ299,82023
43St. Lucia293,92023
44Vương quốc Anh283,22023
45Kuwait272,42023
46Gambia266,62023
47Trinidad và Tobago266,62023
48Jamaica262,22023
49Seychelles260,42023
50Quần đảo Virgin thuộc Anh259,92023
51St. Vincent và Grenadines259,82023
52Luxembourg258,92023
53Nigeria250,22023
54Liechtenstein249,02023
55Uganda242,72023
56São Tomé và Príncipe240,52023
57Đức238,42023
58Samoa thuộc Mỹ237,62023
59Cộng hòa Dominica235,12023
60Qatar231,22023
61Thụy Sĩ225,02023
62Malawi223,82023
63Triều Tiên219,42023
64Quần đảo Marshall215,72023
65Antigua và Barbuda212,12023
66Nepal207,12023
67Italy199,52023
68St. Kitts và Nevis179,82023
69Andorra172,02023
70Guatemala169,12023
71Kiribati163,62023
72Micronesia160,92023
73Togo151,22023
74Trung Quốc150,32023
75Đan Mạch148,72023
76Indonesia148,62023
77Ghana148,52023
78Đảo Man147,72023
79Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất147,62023
80Síp145,62023
81Tonga145,32023
82Séc140,82023
83Thái Lan140,32023
84Cape Verde129,62023
85Jordan128,82023
86Syria128,52023
87Pháp126,92023
88Benin125,12023
89Azerbaijan122,92023
90Ba Lan119,82023
91Sierra Leone117,22023
92Bồ Đào Nha115,52023
93Ai Cập115,12023
94Ethiopia114,02023
95Slovakia112,92023
96Thổ Nhĩ Kỳ110,92023
97Áo110,72023
98Malaysia106,92023
99Cuba106,22023
100Slovenia105,32023
101Armenia105,12023
102Hungary105,12023
103Iraq103,82023
104Costa Rica100,02023
105Campuchia98,72023
106Quần đảo Bắc Mariana98,12023
107Côte d’Ivoire98,02023
108Tây Ban Nha96,82023
109Kenya95,32023
110Honduras95,12023
111Senegal93,92023
112Timor-Leste93,12023
113Dominica88,72023
114Albania88,02023
115Brunei87,12023
116Moldova85,42023
117Ma-rốc84,52023
118Burkina Faso84,22023
119Myanmar (Miến Điện)82,92023
120Romania82,82023
121Polynesia thuộc Pháp81,02023
122Uzbekistan80,92023
123Hy Lạp80,72023
124Serbia78,82023
125Tunisia78,52023
126Samoa77,92023
127Ireland77,12023
128Guinea-Bissau76,62023
129Lesotho76,12023
130Tanzania75,22023
131Tajikistan74,92023
132Yemen74,62023
133Bắc Macedonia72,52023
134Ecuador72,42023
135Eswatini71,52023
136Croatia69,02023
137Mexico66,72023
138Guinea Xích Đạo65,92023
139Ukraina65,12023
140Georgia65,02023
141Afghanistan63,62023
142Bosnia và Herzegovina62,22023
143Panama60,12023
144Cameroon60,02023
145Bulgaria59,42023
146Guinea58,62023
147Liberia57,02023
148Nicaragua56,72023
149Iran55,82023
150Madagascar53,62023
151Nam Phi52,12023
152Fiji50,62023
153Djibouti49,72023
154Quần đảo Turks và Caicos48,62023
155Colombia47,22023
156Congo - Kinshasa46,72023
157Montenegro46,42023
158Litva45,92023
159Belarus45,22023
160Mozambique42,82023
161Zimbabwe42,22023
162Bahamas39,92023
163Quần đảo Faroe39,72023
164Palau38,52023
165Kyrgyzstan37,02023
166Hoa Kỳ36,82023
167Lào33,22023
168Venezuela32,12023
169Estonia32,12023
170Latvia30,32023
171Angola29,52023
172Somalia29,32023
173Eritrea28,62023
174Quần đảo Solomon28,62023
175Zambia27,92023
176Sudan26,82023
177Chile26,52023
178Peru26,42023
179Vanuatu26,32023
180Thụy Điển25,92023
181Brazil25,32023
182Papua New Guinea22,92023
183Niger20,72023
184Bhutan20,62023
185New Zealand19,72023
186Mali19,52023
187Algeria19,42023
188Uruguay19,42023
189Phần Lan18,42023
190Nam Sudan18,22023
191Congo - Brazzaville18,12023
192Belize18,02023
193Paraguay17,32023
194Argentina16,62023
195Oman16,32023
196New Caledonia15,92023
197Ả Rập Xê-út15,72023
198Turkmenistan15,72023
199Chad15,32023
200Na Uy15,22023
201Bolivia11,32023
202Gabon9,62023
203Nga8,82023
204Cộng hòa Trung Phi8,32023
205Kazakhstan7,52023
206Mauritania4,92023
207Canada4,62023
208Botswana4,42023
209Libya4,22023
210Suriname3,92023
211Guyana3,92023
212Iceland3,82023
213Namibia3,62023
214Australia3,52023
215Mông Cổ2,22023
216Greenland0,12023

Chỉ số

Phương pháp

Với mỗi chỉ số và nền kinh tế, năm gần nhất có giá trị được sử dụng nên năm có thể khác nhau giữa các nước. Thứ hạng chỉ so sánh các nền kinh tế có dữ liệu. Các giá trị tổng hợp (khu vực, nhóm thu nhập) không được xếp hạng; giá trị thế giới chỉ để tham khảo. Số liệu theo công bố của Ngân hàng Thế giới và được điều chỉnh vài lần mỗi năm.

Về trang này

216 nền kinh tế có dữ liệu Mật độ dân số (người/km² đất liền). Hiển thị năm mới nhất của từng nền kinh tế (mới nhất: 2023).