World Statistics
🌐 Tiếng Việt

Thất nghiệp (% lực lượng lao động, ước tính ILO): xếp hạng theo quốc gia

Cập nhật lần cuối:

Thế giới4,82025
#1 Eswatini34,22025
Nhật Bản2,5hạng 164/187

Top 10

Thất nghiệp (% lực lượng lao động, ước tính ILO)Eswatini: 34.202EswatiniNam Phi: 32.391Nam PhiDjibouti: 26.015DjiboutiBotswana: 24.477BotswanaLãnh thổ P: 24.42Lãnh thổ PGabon: 20.154GabonCongo - Br: 19.876Congo - BrNamibia: 19.291NamibiaSomalia: 18.948SomaliaLibya: 18.758Libya
#Quốc gia / khu vựcThất nghiệp (% lực lượng lao động, ước tính ILO)Năm
1Eswatini34,22025
2Nam Phi32,42025
3Djibouti26,02025
4Botswana24,52025
5Lãnh thổ Palestine24,42022
6Gabon20,22025
7Congo - Brazzaville19,92025
8Namibia19,32025
9Somalia18,92025
10Libya18,82025
11St. Vincent và Grenadines18,02025
12Yemen17,32025
13Jordan16,52025
14Lesotho16,32025
15Iraq15,52025
16Tunisia15,12025
17Haiti14,92025
18Angola14,12025
19Montenegro13,62025
20Syria13,62025
21Afghanistan13,42025
22Armenia12,92025
23Nam Sudan12,42023
24Bắc Macedonia12,32025
25Georgia12,12025
26Guyana12,02025
27Cape Verde11,92025
28Polynesia thuộc Pháp11,72025
29Algeria11,62025
30Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ11,42025
31Rwanda11,42025
32New Caledonia11,22025
33Bosnia và Herzegovina11,02025
34Li-băng11,02023
35Albania10,92025
36Nepal10,52025
37Tây Ban Nha10,42025
38Mauritania10,32025
39Ukraina9,82021
40Phần Lan9,52025
41St. Lucia9,52025
42Zimbabwe9,32025
43Bahamas9,22025
44São Tomé và Príncipe9,12025
45Ma-rốc9,02025
46Chile9,02025
47Belize8,92025
48Thụy Điển8,72025
49Hy Lạp8,52025
50Thổ Nhĩ Kỳ8,52025
51Panama8,42025
52Guinea Xích Đạo8,32025
53Estonia8,32025
54Iran8,32025
55Colombia8,32025
56Suriname7,82025
57Pháp7,52025
58Sudan7,52022
59Uruguay7,52025
60Argentina7,12025
61Serbia7,12025
62Tajikistan6,92025
63Canada6,92025
64Costa Rica6,82025
65Ai Cập6,82025
66Litva6,72025
67Mozambique6,62025
68Latvia6,62025
69Barbados6,52025
70Gambia6,52025
71Italy6,42025
72Luxembourg6,32025
73Cộng hòa Trung Phi6,32025
74Channel Islands6,22025
75Bồ Đào Nha6,22025
76Romania6,02025
77Puerto Rico6,02025
78Eritrea6,02025
79Brazil6,02025
80Zambia5,92025
81Bỉ5,92025
82Mauritius5,62025
83Áo5,62025
84Guam5,62025
85Đan Mạch5,52025
86Azerbaijan5,52025
87Kenya5,42025
88Pakistan5,42025
89Slovakia5,42025
90Fiji5,32025
91Venezuela5,32025
92Brunei5,32025
93Mông Cổ5,22025
94Guinea5,22025
95Peru5,12025
96Cộng hòa Dominica5,12025
97New Zealand5,12025
98Vanuatu5,12025
99Malawi5,12025
100Nicaragua5,02025
101Croatia5,02025
102Samoa5,02025
103Síp4,92025
104Honduras4,92025
105Thụy Sĩ4,92025
106Paraguay4,82025
107Kazakhstan4,82025
108Vương quốc Anh4,72025
109Na Uy4,62025
110Ireland4,62025
111Uzbekistan4,62025
112Trung Quốc4,62025
113Hungary4,52025
114Maldives4,52025
115Congo - Kinshasa4,42025
116Turkmenistan4,32025
117Ấn Độ4,22025
118Hoa Kỳ4,22025
119Australia4,12025
120Sri Lanka4,02025
121Hà Lan3,92025
122Comoros3,82025
123Bangladesh3,82025
124Malaysia3,82025
125Đức3,72025
126Iceland3,62025
127Cameroon3,62025
128Triều Tiên3,52025
129Bulgaria3,52025
130Kyrgyzstan3,52025
131Israel3,52025
132Burkina Faso3,52025
133Belarus3,42025
134Trinidad và Tobago3,32025
135Ethiopia3,32025
136Ecuador3,32025
137El Salvador3,32025
138Jamaica3,32025
139Oman3,32025
140Indonesia3,22025
141Bhutan3,22025
142Slovenia3,22025
143Sierra Leone3,22025
144Nigeria3,12025
145Myanmar (Miến Điện)3,02025
146Madagascar3,02025
147Ả Rập Xê-út3,02025
148Ghana3,02025
149Ba Lan3,02025
150Bolivia3,02025
151Malta2,92025
152Liberia2,92025
153Mali2,82025
154Séc2,82025
155Singapore2,82025
156Hồng Kông2,82025
157Uganda2,72025
158Senegal2,72025
159Hàn Quốc2,72025
160Guinea-Bissau2,72025
161Mexico2,72025
162Guatemala2,62025
163Papua New Guinea2,62025
164Nhật Bản2,52025
165Ma Cao2,32025
166Côte d’Ivoire2,32025
167Philippines2,22025
168Kuwait2,22025
169Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất2,22025
170Nga2,12025
171Tonga2,02025
172Togo2,02025
173Cuba1,72025
174Timor-Leste1,62025
175Benin1,62025
176Tanzania1,62025
177Việt Nam1,52025
178Moldova1,52025
179Quần đảo Solomon1,42025
180Lào1,22025
181Bahrain1,12025
182Chad1,12025
183Burundi0,92025
184Thái Lan0,82025
185Niger0,42025
186Campuchia0,32025
187Qatar0,12025

Chỉ số

Phương pháp

Với mỗi chỉ số và nền kinh tế, năm gần nhất có giá trị được sử dụng nên năm có thể khác nhau giữa các nước. Thứ hạng chỉ so sánh các nền kinh tế có dữ liệu. Các giá trị tổng hợp (khu vực, nhóm thu nhập) không được xếp hạng; giá trị thế giới chỉ để tham khảo. Số liệu theo công bố của Ngân hàng Thế giới và được điều chỉnh vài lần mỗi năm.

Về trang này

187 nền kinh tế có dữ liệu Thất nghiệp (% lực lượng lao động, ước tính ILO). Hiển thị năm mới nhất của từng nền kinh tế (mới nhất: 2025).