World Statistics
🌐 Tiếng Việt

Lạm phát, giá tiêu dùng (% năm): xếp hạng theo quốc gia

Cập nhật lần cuối:

Thế giới3,02025
#1 Venezuela254,92016
Nhật Bản3,2hạng 95/193

Top 10

Lạm phát, giá tiêu dùng (% năm)Venezuela: 254.948534781816VenezuelaArgentina: 219.883929014578ArgentinaSudan: 138.80846024176SudanZimbabwe: 104.705170628667ZimbabweNam Sudan: 91.4408220769046Nam SudanIran: 42.1712244965444IranThổ Nhĩ Kỳ: 34.8811629820306Thổ Nhĩ KỳBurundi: 34.1339985744832BurundiHaiti: 28.6427976686095HaitiMalawi: 28.3702565330281Malawi
#Quốc gia / khu vựcLạm phát, giá tiêu dùng (% năm)Năm
1Venezuela254,92016
2Argentina219,92024
3Sudan138,82022
4Zimbabwe104,72022
5Nam Sudan91,42024
6Iran42,22025
7Thổ Nhĩ Kỳ34,92025
8Burundi34,12025
9Haiti28,62025
10Malawi28,42025
11Nigeria23,02025
12Angola20,22025
13Bolivia19,52025
14Li-băng14,62025
15Ghana14,22025
16Ai Cập14,12025
17Zambia13,92025
18Syria13,42019
19Ethiopia13,22025
20Ukraina12,72025
21Gambia11,62024
22Kazakhstan11,42025
23São Tomé và Príncipe11,02025
24Lãnh thổ Palestine9,82025
25Suriname9,22025
26Myanmar (Miến Điện)8,82019
27Uzbekistan8,82025
28Bangladesh8,82025
29Nga8,72025
30Mông Cổ8,62025
31Liberia8,32025
32Kyrgyzstan8,22025
33Yemen8,12014
34Madagascar8,12025
35Moldova7,82025
36Lào7,72025
37Sierra Leone7,52025
38Romania7,22025
39Belarus6,62025
40Bosnia và Herzegovina6,12023
41Tajikistan6,02016
42Rwanda5,92025
43Azerbaijan5,62025
44Tonga5,62025
45Micronesia5,42022
46Tunisia5,22025
47Colombia5,12025
48Brazil5,02025
49Estonia4,82025
50Uruguay4,72025
51Honduras4,62025
52Bulgaria4,62025
53Papua New Guinea4,42025
54Hungary4,42025
55Mozambique4,42025
56Lesotho4,32025
57Aruba4,32019
58Chile4,22025
59Iceland4,12025
60Bắc Macedonia4,12025
61Kenya4,12025
62Paraguay4,02025
63Maldives4,02025
64Jamaica4,02025
65Slovakia4,02025
66Montenegro3,92025
67Serbia3,92025
68Vương quốc Anh3,92025
69Cộng hòa Dominica3,92025
70Georgia3,92025
71Kosovo3,92025
72Ba Lan3,82025
73Mexico3,82025
74Litva3,82025
75Latvia3,72025
76Croatia3,72025
77Mauritius3,72025
78Uganda3,62025
79St. Kitts và Nevis3,62023
80Bhutan3,62025
81Guinea3,52025
82Pakistan3,52025
83Áo3,52025
84Namibia3,52025
85Cameroon3,42025
86Quần đảo Solomon3,42025
87Guyana3,32025
88Tanzania3,32025
89Việt Nam3,32025
90Armenia3,32025
91Mali3,32025
92Hà Lan3,32025
93Comoros3,22025
94Nam Phi3,22025
95Nhật Bản3,22025
96Na Uy3,12025
97Israel3,02025
98Hoa Kỳ2,92024
99Guinea Xích Đạo2,92024
100Congo - Kinshasa2,92016
101Australia2,92025
102New Zealand2,82025
103Tây Ban Nha2,72025
104Botswana2,72025
105Nepal2,72025
106Curaçao2,62019
107Eswatini2,62019
108Dominica2,52025
109Hy Lạp2,52025
110Bỉ2,52025
111Séc2,52025
112Kiribati2,52024
113Congo - Brazzaville2,42025
114Ấn Độ2,42025
115Slovenia2,42025
116Malta2,42025
117Kuwait2,42025
118Campuchia2,42025
119Cape Verde2,32025
120Bồ Đào Nha2,32025
121San Marino2,32025
122Luxembourg2,32025
123Samoa2,22025
124Ireland2,22025
125Sint Maarten2,22017
126Đức2,22025
127Albania2,12025
128Hàn Quốc2,12025
129Ả Rập Xê-út2,12025
130Nicaragua2,12025
131Canada2,12025
132St. Lucia2,02025
133Indonesia1,92025
134Đan Mạch1,92025
135Libya1,82025
136Gabon1,82025
137Jordan1,82025
138Philippines1,72025
139Mauritania1,52025
140Italy1,52025
141Peru1,52025
142Guatemala1,52025
143Senegal1,52025
144Hồng Kông1,42025
145Algeria1,42025
146Malaysia1,42025
147Antigua và Barbuda1,42025
148Qatar1,32024
149Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất1,32025
150Benin1,12025
151Belize1,12025
152Cộng hòa Trung Phi1,02025
153Trinidad và Tobago1,02025
154Oman1,02025
155Pháp0,92025
156Singapore0,92025
157Guinea-Bissau0,92025
158Barbados0,82025
159St. Vincent và Grenadines0,82025
160Ecuador0,72025
161Ma-rốc0,72025
162Thụy Điển0,72025
163Vanuatu0,72025
164Grenada0,62025
165New Caledonia0,62016
166Tuvalu0,52011
167Togo0,42025
168Timor-Leste0,42025
169Bahamas0,42024
170Phần Lan0,32025
171Ma Cao0,32025
172Iraq0,32025
173Seychelles0,32025
174El Salvador0,32025
175Thụy Sĩ0,22025
176Síp0,12025
177Côte d’Ivoire0,12025
178Trung Quốc0,12025
179Costa Rica-0,12025
180Nauru-0,12012
181Thái Lan-0,12025
182Bahrain-0,12025
183Panama-0,22025
184Brunei-0,32025
185Djibouti-0,32025
186Palau-0,42025
187Burkina Faso-0,62025
188Quần đảo Cayman-0,62016
189Fiji-1,42025
190Chad-3,92025
191Niger-4,52025
192Sri Lanka-4,82025
193Afghanistan-6,62024

Chỉ số

Phương pháp

Với mỗi chỉ số và nền kinh tế, năm gần nhất có giá trị được sử dụng nên năm có thể khác nhau giữa các nước. Thứ hạng chỉ so sánh các nền kinh tế có dữ liệu. Các giá trị tổng hợp (khu vực, nhóm thu nhập) không được xếp hạng; giá trị thế giới chỉ để tham khảo. Số liệu theo công bố của Ngân hàng Thế giới và được điều chỉnh vài lần mỗi năm.

Về trang này

193 nền kinh tế có dữ liệu Lạm phát, giá tiêu dùng (% năm). Hiển thị năm mới nhất của từng nền kinh tế (mới nhất: 2025).